CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE SỞ NỘI VỤ QUẢNG TRỊŠ
01:49 ICT Thứ năm, 24/09/2020


ôn tập phần thi ngoại ngữ (Tiếng Anh) kỳ thi tuyển công chức lần thứ 32 tỉnh Quảng Trị

Đăng lúc: Thứ năm - 07/05/2020 14:07 - Người đăng bài viết: Lê Đại Hành
Để có cơ sở cho các thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn tham gia dự tuyển công chức tỉnh Quảng Trị lần thứ 32 (55 chỉ tiêu theo Thông báo số 80/TB-SNV ngày 24/4/2020 của Sở Nội vụ) chuẩn bị nội dung, tài liệu ôn thi đối với phần thi ngoại ngữ (Tiếng Anh), Sở Nội vụ thông báo nội dung ôn tập như sau
1.Nhóm ngành dự thi:
- Nhóm ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (01.NN&PTNT).
- Nhóm ngành Hành chính văn phòng (02.HCVP).
- Nhóm ngành Nội vụ (03.NV).
- Nhóm ngành Giao thông, xây dựng (05.GT,XD).
- Nhóm ngành Văn hóa và Thông tin (06.VHTT).
- Nhóm ngành Kế hoạch và Đầu tư (07.KHĐT).
- Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (08.TNMT).
- Nhóm ngành Kế toán, Tài chính - Ngân sách (09.KTTC).
- Nhóm ngành Ngoại vụ (11.NgV).
- Nhóm ngành Thanh tra, khiếu nại tố cáo (12.TT,KNTC).
- Nhóm ngành Tư pháp (13.TP).
- Nhóm ngành Khoa học và Công nghệ (14.KHCN).
2. Nội dung ôn tập:
a. Trình độ: Tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
b. Số lượng câu hỏi: 30 câu hỏi.
c. Thời gian làm bài: 30 phút.
d. Yêu cầu về năng lực:
- Có thể hiểu những thông tin đơn giản trong lĩnh vực quen thuộc như các thông tin trên sản phẩm, các biển báo, sách giáo khoa đơn giản hoặc những loại báo cáo về các chủ đề quen thuộc.
- Có thể điền các mẫu đơn và viết các bức thư ngắn, đơn giản hoặc bưu thiếp liên quan đến thông tin cá nhân.
e. Yêu cầu về ngữ pháp:
- Động từ: Có quy tắc và bất quy tắc.
- Động từ khuyết thiếu: Can, could, would, will, shall, should, many, have to, must, mustn’t, need, needn’t.
- Các thì:
+ Hiện tại đơn.
+ Hiện tại tiếp diễn.
+ Hiện tại hoàn thành.
+ Quá khức đơn.
+ Quá khứ tiếp diễn.
+ Tương lai đơn.
+ Tương lai gần (be going to).
- Các thể động từ:
+ Động từ nguyên thể (có và không có to) theo sau động từ và tính từ.
+ Danh động từ làm chủ ngữ và tân ngữ.
+ Câu bị động với thì hiện tại và quá khứ đơn.
+ Câu mệnh lệnh.
+ Câu trần thuật, câu hỏi, câu phủ định.
+ Các từ để hỏi: What, what (+ danh từ), where, when, who, whose, which, how, how much, how many, how often, how long, why.
- Các loại từ:
+ Danh từ:
Danh từ số ít và số nhiều.
Danh từ đếm được và không đếm được với some và any.
Danh từ trừu tượng.
Cụm danh từ.
Sở hữu với ‘s & s’.
Sở hữu kép: A friend of theirs.
+ Đại từ:
Nhân xưng làm chủ ngữ, tân ngữ, sở hữu.
It, there.
Đại từ chỉ định: This, that, these, those.
Đại từ chỉ lượng: One, something, everybody …
Đại từ bất định: Some, any, something, one…
Đại từ quan hệ: Who, which, that.
+ Mạo từ: A, an, the.
+ Tính từ:
Màu sắc, kích cỡ, hình khối, quốc tịch.
Số đếm và số thứ tự.
Tính từ sở hữu: My, your, his, her …
Tính từ chỉ định: This, that, these, those.
Tính từ định lượng: Some, any, many, much, a few, a lot of, all, other, every…
So sánh hơn và hơn nhất.
Trật từ của tính từ.
V-ed và V-ing.
+ Trạng từ:
Thể có quy tắc và bất quy tắc.
Trạng từ chỉ cách thức: Quickly, carefully.
Trạng từ chỉ tần suất: Often, never, twice a day …
Trạng từ chỉ thời gian: Now, last week, already, just, yet …
Trạng từ chỉ mức độ: Very, too, rather …
Trạng từ chỉ nơi chốn: Here, there …
Trạng từ chỉ hướng: Left, right …
Trạng từ chỉ thứ tự: First, next …
So sánh hơn và hơn nhất của trạng từ.
+ Giới từ:
Địa điểm: To, on, inside, next to, at (home) …
Thời gian: At, on, in, during …
Chỉ hướng: To, into, out of, from …
Chỉ phương tiện: By, with.
Cụm giới từ: At the end of, in front of …
Giới từ đứng trước danh từ hoặc tính từ: By car, for sale, on holiday …
+ Từ nối.
II. Đối với vị trí thi tuyển công chức ngạch Nhân viên, Cán sự hoặc tương đương
1. Nhóm ngành dự thi:
- Nhóm ngành Văn thư (04.VT).
- Nhóm ngành Thủ quỹ (10.TQ).
2. Nội dung ôn tập:
a. Trình độ: Tương đương bậc 1 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
b. Số lượng câu hỏi: 30 câu hỏi.
c. Thời gian làm bài: 30 phút.
d. Yêu cầu về năng lực: Người sử dụng ngôn ngữ yêu cầu khả năng cơ bản để hiểu, giao tiếp, trao đổi thông tin và đặt các câu hỏi đơn giản.
e. Yêu cầu về ngữ pháp, từ vựng:
- Cách sử dụng các tính từ thông dự để mô tả.
- Trạng từ chỉ mức độ thường xuyên (always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never).
- Cấu trúc đơn giản, ví dụ: Be going to, there is/there are, V + to V, V + Ving, I’d like…
- So sánh hơn, so sánh nhất.
- Cách sử dụng How much, how many.
- Danh từ số ít, số nhiều; danh từ đếm được, không đếm được.
- Câu mệnh lệnh.
- Các loại động từ khiếm khuyết: Can, can’t, could, couldn’t …
- Cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh (giới từ về thời gian, giới từ chỉ vị trí).
- Cách sử dụng đại từ trong tiếng Anh.
- Từ vựng: Về đồ vật, động vật phổ biến, các hoạt động hàng ngày, về thời tiết, thời gian rãnh rỗi, về con người …

Toàn văn Hướng dẫn

1. Mẫu dành cho ngạch Chuyên viên

2. Mẫu dành cho ngạch cán sự

Tác giả bài viết: Văn phòng Sở
Nguồn tin: Hội đồng tuyển dụng Công chức tỉnh
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 
    

Download

Open all | Close all











NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG THÀNH CÔNG CỦA ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ SỞ NỘI VỤ LẦN THỨ II, NHIỆM KỲ 2015-2020